🔷 Thông số kỹ thuật vải ép bùn:
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Vật liệu | 100% Polyester (PE) |
| Kiểu dệt | Trơn, lưới đơn, lưới đôi, 3 lớp |
| Độ thoáng khí | 100–800 L/m².s (tùy loại vải và mật độ sợi) |
| Khả năng thoát nước | Rất tốt, lọc nhanh, không bít tắc |
| Độ bền kéo ngang/dọc | 1500–5000 N/5cm |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến 150°C |
| Độ dày vải | 0.8mm – 2.5mm |
| Kháng axit/kiềm | Tốt – phù hợp môi trường nước thải công nghiệp |
| Màu sắc | Trắng, xanh dương, xanh lá, hoặc theo yêu cầu |
| Loại máy phù hợp | Máy ép bùn khung bản, máy ép bùn băng tải, ly tâm |
| Kích thước gia công | Cắt theo yêu cầu: tấm vuông, tấm tròn, dạng cuộn |

🔷 Ưu điểm nổi bật của vải ép bùn:
✅ Lọc nhanh – thoát nước tốt – không giữ bùn
✅ Độ bền cao, chịu mài mòn và hóa chất
✅ Gia công theo kích thước yêu cầu, dễ lắp đặt
✅ Giảm thời gian chu trình ép bùn, tăng hiệu quả xử lý
✅ Phù hợp với nhiều loại máy và ngành công nghiệp
🔷 Ứng dụng phổ biến của vải ép bùn:
-
Hệ thống xử lý nước thải khu công nghiệp, nhà máy sản xuất
-
Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, giấy, hóa chất
-
Trạm xử lý nước thải sinh hoạt, đô thị, bệnh viện
-
Dùng trong máy ép khung bản, máy ép băng tải, máy ly tâm
🔷 Tại sao chọn vải ép bùn của chúng tôi?
-
Nguồn sợi polyester cao cấp, nhập khẩu
-
Gia công cắt may theo yêu cầu – đúng kích thước máy
-
Chính sách giá cạnh tranh cho số lượng lớn
-
Tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ giao hàng toàn quốc
Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật & báo giá:
Hotline: 0949 268 858
Website: https://tmtjsc.vn
















