🔷 Thông số kỹ thuật màng lọc HEPA:
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Cấp độ lọc (EN 1822) | H10, H11, H12, H13, H14 |
| Hiệu suất lọc | ≥ 99.97% (H13), ≥ 99.995% (H14) với hạt 0.3 µm |
| Kích thước hạt lọc | ≥ 0.3 µm (bụi mịn, vi khuẩn, phấn hoa, khói…) |
| Lưu lượng khí đề xuất | 500–3000 m³/h tùy kích thước |
| Áp suất ban đầu | 200–300 Pa @ lưu lượng định mức |
| Áp suất tối đa | 600 Pa |
| Vật liệu lọc | Sợi thủy tinh siêu mịn (glass fiber) |
| Vật liệu khung | Nhôm định hình / Inox 304 / Tôn sơn tĩnh điện |
| Ron viền | EPDM hoặc Polyurethane, chống rò rỉ |
| Chống cháy | Theo chuẩn UL 900 / DIN 53438 |
| Tuổi thọ sử dụng | 6–12 tháng (tùy môi trường và mức độ ô nhiễm) |
| Kích thước tiêu chuẩn | 610x610x150mm, 610x305x150mm, hoặc đặt theo yêu cầu |
🔷 Ưu điểm nổi bật của màng lọc HEPA:
✅ Lọc sạch bụi mịn PM2.5, vi khuẩn, nấm mốc và phấn hoa
✅ Đáp ứng tiêu chuẩn lọc của phòng sạch và ngành y tế
✅ Hoạt động ổn định, ít rò rỉ, độ bền cao
✅ Lắp đặt dễ dàng với các khung và housing phổ biến
✅ Có thể đặt hàng theo kích thước và cấp độ lọc yêu cầu
🔷 Ứng dụng phổ biến của màng lọc HEPA:
-
Phòng sạch trong sản xuất dược phẩm, linh kiện điện tử
-
Bệnh viện, phòng mổ, phòng ICU
-
Máy lọc không khí gia đình và công nghiệp
-
Hệ thống AHU / HVAC, hệ thống xử lý không khí
-
Nhà máy sản xuất thực phẩm, mỹ phẩm
-
Phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu
🔷 Bạn cần tư vấn lựa chọn màng lọc HEPA phù hợp?
Chúng tôi cung cấp đa dạng cấp lọc và kích thước, nhận sản xuất theo yêu cầu số lượng lớn, giao hàng nhanh trên toàn quốc. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá màng lọc HEPA tốt nhất.
Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật & báo giá:
Hotline: 0949 268 858
Website: https://tmtjsc.vn

















